Cái miệng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Yết] cổ họng

Thành phần

Từ ví dụ
いんこう

yết hầu, cổ họng

いんとう

hầu

えつ

nức nở

#2

Nghĩa

[Bái] bài hát

Thành phần

Từ ví dụ
うた

khúc hát ngắn

ながうた

trường ca (nagauta)

うた

khúc hát nhỏ

#3

Nghĩa

[Khứu] ngửi

Thành phần

Từ ví dụ
きゅうかく

khứu giác

ngửi

きゅうしんけい

dây thần kinh khứu giác

#4

Nghĩa

[Hầu] cổ họng

Thành phần

Từ ví dụ
こうとう

thanh quản

のどもと

cổ họng; lúc gay cấn

のどぼとけ

yết hầu

#5𠮟

Nghĩa

[Sất] quở mắng

Thành phần

Từ ví dụ
𠮟せき

quở trách

𠮟る

mắng, rầy

𠮟

quát thúc

#6

Nghĩa

[Chú] nguyền rủa; bùa chú

Thành phần

Từ ví dụ
じゅもん

thần chú

じゅばく

sự trói buộc (bùa chú)

のろ

nguyền rủa

#7

Nghĩa

[Thóa] nước bọt

Thành phần

Từ ví dụ
えき

nước bọt

なまつば

nước miếng thèm thuồng

khinh bỉ

#8

Nghĩa

[Trào] chế giễu

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうしょう

chế nhạo

ちょう

tự giễu

あざけ

chế giễu

#9

Nghĩa

[Bộ] cho bú, mớm

Thành phần

Từ ví dụ
にゅう

cho bú

にゅうるい

loài có vú

いく

nuôi dưỡng

#10

Nghĩa

[Dụ] ví von

Thành phần

Từ ví dụ

phép ví von

いん

ẩn dụ

ちょく

tỉ dụ (so sánh)

#11

Nghĩa

[Lữ] xương sống; luật âm

Thành phần

Từ ví dụ

bồn tắm

âm điệu (từ ngữ)

しき

khăn gói đồ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.