Cái miệng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Yết] cổ họng
Thành phần
yết hầu, cổ họng
hầu
nức nở
Nghĩa
[Bái] bài hát
Thành phần
khúc hát ngắn
trường ca (nagauta)
khúc hát nhỏ
Nghĩa
[Khứu] ngửi
Thành phần
khứu giác
ngửi
dây thần kinh khứu giác
Nghĩa
[Hầu] cổ họng
Thành phần
thanh quản
cổ họng; lúc gay cấn
yết hầu
Nghĩa
[Sất] quở mắng
Thành phần
quở trách
mắng, rầy
quát thúc
Nghĩa
[Chú] nguyền rủa; bùa chú
Thành phần
thần chú
sự trói buộc (bùa chú)
nguyền rủa
Nghĩa
[Thóa] nước bọt
Thành phần
nước bọt
nước miếng thèm thuồng
khinh bỉ
Nghĩa
[Trào] chế giễu
Thành phần
chế nhạo
tự giễu
chế giễu
Nghĩa
[Bộ] cho bú, mớm
Thành phần
cho bú
loài có vú
nuôi dưỡng
Nghĩa
[Dụ] ví von
Thành phần
phép ví von
ẩn dụ
tỉ dụ (so sánh)
Nghĩa
[Lữ] xương sống; luật âm
Thành phần
bồn tắm
âm điệu (từ ngữ)
khăn gói đồ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.