Sách vở & ngôn từ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1冊

Nghĩa

[Sách] cuốn (đếm sách)

Thành phần

冂[Quynh] khung bao mở xuống dưới
Từ ví dụ
一いっ冊さつ

một cuốn

別べっ冊さつ

tập riêng, phụ bản

短たん冊ざく

thẻ giấy dài

#2巻

Nghĩa

[Quyển] cuộn; quyển sách

Thành phần

己[Kỷ] bản thân, chính mình
Từ ví dụ
巻まき物もの

cuộn thư họa

圧あっ巻かん

phần đặc sắc nhất

上じょう巻かん

quyển thượng

#3誌

Nghĩa

[Chí] tạp chí; ghi chép

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ志
Từ ví dụ
雑ざっ誌し

tạp chí

日にっ誌し

nhật ký

誌し面めん

trang tạp chí

#4詞

Nghĩa

[Từ] lời, từ loại

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ司
Từ ví dụ
歌か詞し

lời bài hát

動どう詞し

động từ

作さく詞し

viết lời (nhạc)

#5論

Nghĩa

[Luận] bàn luận, lý luận

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ侖
Từ ví dụ
議ぎ論ろん

thảo luận, tranh luận

結けつ論ろん

kết luận

論ろん文ぶん

luận văn

#6訳

Nghĩa

[Dịch] dịch thuật; lý do

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ尺
Từ ví dụ
翻ほん訳やく

phiên dịch (văn bản)

通つう訳やく

thông dịch

言いい訳わけ

lời biện bạch

#7誤

Nghĩa

[Ngộ] lầm, sai

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ呉
Từ ví dụ
誤ご解かい

hiểu lầm

誤ご字じ

lỗi chữ

誤あやまる

sai, nhầm

#8討

Nghĩa

[Thảo] bàn bạc; đánh dẹp

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)
Từ ví dụ
検けん討とう

xem xét, cân nhắc

討とう論ろん

thảo luận, tranh luận

討とう議ぎ

bàn bạc

#9簡

Nghĩa

[Giản] đơn giản; thư

Thành phần

竹[Trúc] tre, cây trúc間
Từ ví dụ
簡かん単たん

đơn giản

簡かん潔けつ

ngắn gọn, súc tích

書しょ簡かん

thư từ

#10朗

Nghĩa

[Lãng] trong trẻo, vui tươi

Thành phần

月[Nguyệt] mặt trăng, tháng良
Từ ví dụ
朗ろう読どく

đọc to, ngâm đọc

明めい朗ろう

sáng sủa, vui vẻ

朗ほがらか

vui tươi, hồ hởi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.