Xử lý & đời sống
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Xử] xử lý; nơi chốn
Thành phần
xử lý
đối phó, xử trí
xử lý; xử phạt
Nghĩa
[Chướng] cản trở
Thành phần
trở ngại; khuyết tật
hỏng hóc
trở ngại
Nghĩa
[Thốn] tấc (đơn vị ~3cm)
Thành phần
kích thước
ngay trước
một tấc; chút xíu
Nghĩa
[Biểu] bao (rơm đựng gạo)
Thành phần
vòng đấu sumo
bao gạo rơm
một bao
Nghĩa
[Bế] đóng
Thành phần
đóng cửa hàng
bế mạc
đóng lại
Nghĩa
[Phiến] mảnh; một phía
Thành phần
mảnh vụn
một tay
một chiều
Nghĩa
[Bổ] bổ sung, bù
Thành phần
hỗ trợ, trợ cấp
ứng cử viên
bù đắp, bổ sung
Nghĩa
[Dự] gửi; ký thác
Thành phần
tiền gửi
gửi, ký gửi
giữ hộ, nhận giữ
Nghĩa
[Loạn] rối loạn
Thành phần
hỗn loạn
thô bạo
rối loạn
Nghĩa
[Noãn] trứng
Thành phần
trứng (noãn)
đẻ trứng
trứng sống
Nghĩa
[Lý] mặt sau, bên trong
Thành phần
mặt sau
phía sau
trong tâm trí
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.