Xử lý & đời sống

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1処

Nghĩa

[Xử] xử lý; nơi chốn

Thành phần

几[Kỷ] cái bàn, ghế thấp, giá kê夂[Truy] đến sau, theo sau
Từ ví dụ
処しょ理り

xử lý

対たい処しょ

đối phó, xử trí

処しょ分ぶん

xử lý; xử phạt

#2障

Nghĩa

[Chướng] cản trở

Thành phần

阝[Ấp] làng, ấp, thị trấn (dạng bên phải)章
Từ ví dụ
障しょう害がい

trở ngại; khuyết tật

故こ障しょう

hỏng hóc

支し障しょう

trở ngại

#3寸

Nghĩa

[Thốn] tấc (đơn vị ~3cm)

Thành phần

寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)
Từ ví dụ
寸すん法ぽう

kích thước

寸すん前ぜん

ngay trước

一いっ寸すん

một tấc; chút xíu

#4俵

Nghĩa

[Biểu] bao (rơm đựng gạo)

Thành phần

亻[Nhân] người, con người表
Từ ví dụ
土ど俵ひょう

vòng đấu sumo

米こめ俵だわら

bao gạo rơm

一いっ俵ぴょう

một bao

#5閉

Nghĩa

[Bế] đóng

Thành phần

門[Môn] cửa lớn, cổng才
Từ ví dụ
閉へい店てん

đóng cửa hàng

閉へい会かい

bế mạc

閉とじる

đóng lại

#6片

Nghĩa

[Phiến] mảnh; một phía

Thành phần

片[Phiến] mảnh, miếng, một phía
Từ ví dụ
断だん片ぺん

mảnh vụn

片かた手て

một tay

片かた道みち

một chiều

#7補

Nghĩa

[Bổ] bổ sung, bù

Thành phần

衤[Y] áo, quần áo甫
Từ ví dụ
補ほ助じょ

hỗ trợ, trợ cấp

候こう補ほ

ứng cử viên

補おぎなう

bù đắp, bổ sung

#8預

Nghĩa

[Dự] gửi; ký thác

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ予
Từ ví dụ
預よ金きん

tiền gửi

預あずける

gửi, ký gửi

預あずかる

giữ hộ, nhận giữ

#9乱

Nghĩa

[Loạn] rối loạn

Thành phần

乙[Ất] can Ất (thiên can thứ hai), nét móc câu
Từ ví dụ
混こん乱らん

hỗn loạn

乱らん暴ぼう

thô bạo

乱みだれる

rối loạn

#10卵

Nghĩa

[Noãn] trứng

Thành phần

卩[Tiết] con dấu, đốt, khớp
Từ ví dụ
卵らん子し

trứng (noãn)

産さん卵らん

đẻ trứng

生なま卵たまご

trứng sống

#11裏

Nghĩa

[Lý] mặt sau, bên trong

Thành phần

衣[Y] áo, quần áo里[Lý] làng, quê hương, dặm (đơn vị đường)
Từ ví dụ
裏り面めん

mặt sau

裏うら側がわ

phía sau

脳のう裏り

trong tâm trí

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.