Đất đai, nơi ở & xã hội

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1耕

Nghĩa

[Canh] cày cấy

Thành phần

耒[Lỗi] cái cày, cán cày井
Từ ví dụ
耕こう作さく

canh tác

農のう耕こう

nông canh

耕たがやす

cày, xới đất

#2境

Nghĩa

[Cảnh] ranh giới, cảnh giới

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất竟
Từ ví dụ
環かん境きょう

môi trường

国こっ境きょう

biên giới

境きょう界かい

ranh giới

#3均

Nghĩa

[Quân] đều, cân bằng

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất勻
Từ ví dụ
平へい均きん

trung bình

均きん等とう

quân bình, đồng đều

均きん一いつ

đồng nhất, đồng giá

#4在

Nghĩa

[Tại] tồn tại, ở

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất才
Từ ví dụ
存そん在ざい

sự tồn tại

現げん在ざい

hiện tại

在ざい庫こ

hàng tồn kho

#5居

Nghĩa

[Cư] cư trú, ở

Thành phần

尸[Thi] xác chết古
Từ ví dụ
住じゅう居きょ

nơi cư trú

居い間ま

phòng khách

居いる

có mặt, ở

#6堂

Nghĩa

[Đường] sảnh, điện

Thành phần

土[Thổ] đất, đất đai, mặt đất尚
Từ ví dụ
食しょく堂どう

nhà ăn, căng tin

講こう堂どう

giảng đường

堂どう々

đường hoàng, oai vệ

#7導

Nghĩa

[Đạo] dẫn dắt, hướng dẫn

Thành phần

寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)道
Từ ví dụ
指し導どう

chỉ đạo, hướng dẫn

導どう入にゅう

đưa vào, áp dụng

導みちびく

dẫn dắt

#8際

Nghĩa

[Tế] dịp; ranh; giao tiếp

Thành phần

阝[Ấp] làng, ấp, thị trấn (dạng bên phải)祭
Từ ví dụ
国こく際さい

quốc tế

実じっ際さい

thực tế

交こう際さい

giao thiệp, hẹn hò

#9属

Nghĩa

[Thuộc] thuộc về

Thành phần

尸[Thi] xác chết
Từ ví dụ
所しょ属ぞく

trực thuộc

金きん属ぞく

kim loại

属ぞく性せい

thuộc tính

#10損

Nghĩa

[Tổn] tổn thất, hư hại

Thành phần

扌[Thủ] tay, bàn tay, làm bằng tay員
Từ ví dụ
損そん害がい

thiệt hại

損そん失しつ

tổn thất

破は損そん

hư hỏng

#11囲

Nghĩa

[Vi] bao quanh, vây quanh

Thành phần

囗[Vi] vây quanh, khung bao kín井
Từ ví dụ
囲かこむ

vây quanh

周しゅう囲い

xung quanh, chu vi

囲い碁ご

cờ vây

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.