Hoàn tất & tổng hợp

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ký] đã, sẵn

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

すで(に)

Từ ví dụ
既存きそん

sẵn có

既婚きこん

đã kết hôn

既にすでに

đã, rồi

#2寿

Nghĩa

[Thọ] tuổi thọ; chúc mừng

Thành phần

Âm ON

ジュ

Âm KUN

ことぶき

Từ ví dụ
寿命じゅみょう

tuổi thọ

長寿ちょうじゅ

trường thọ

喜寿きじゅ

lễ thọ 77 tuổi

#3

Nghĩa

[Tân] cay; cay đắng

Thành phần

Âm ON

シン

Âm KUN

から(い) | つら(い)

Từ ví dụ
辛抱しんぼう

nhẫn nại

辛勝しんしょう

thắng sát nút

辛いからい

cay

#4

Nghĩa

[Đẩu] đấu (đơn vị); cái đấu

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
北斗七星ほくとしちせい

chòm Bắc Đẩu

漏斗ろうと

cái phễu

斗酒としゅ

đấu rượu

#5

Nghĩa

[Nặc] giấu, ẩn

Thành phần

Âm ON

トク

Âm KUN

かくま(う)

Từ ví dụ
匿名とくめい

ẩn danh

隠匿いんとく

che giấu

秘匿ひとく

giấu kín

#6

Nghĩa

[Trất] nghẹt; nitơ

Thành phần

Âm ON

チツ

Từ ví dụ
窒素ちっそ

nitơ

窒息ちっそく

ngạt thở

窒素肥料ちっそひりょう

phân đạm

#7

Nghĩa

[Phong] niêm phong; phong (đất)

Thành phần

Âm ON

フウ | ホウ

Từ ví dụ
封筒ふうとう

phong bì

密封みっぷう

niêm phong kín

封鎖ふうさ

phong tỏa

#8

Nghĩa

[Phiên] lật; phiên dịch

Thành phần

Âm ON

ホン

Âm KUN

ひるがえ(る)

Từ ví dụ
翻訳ほんやく

phiên dịch

翻意ほんい

đổi ý

翻るひるがえる

phấp phới, lật

#9

Nghĩa

[Miễn] miễn; bằng phép

Thành phần

Âm ON

メン

Âm KUN

まぬか(れる)

Từ ví dụ
免許めんきょ

bằng lái, giấy phép

免除めんじょ

miễn trừ

免れるまぬかれる

thoát khỏi, tránh

#10

Nghĩa

[Liễu] xong; hiểu

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
完了かんりょう

hoàn tất

終了しゅうりょう

kết thúc

了解りょうかい

hiểu, đồng ý

#11

Nghĩa

[Ly] phần nhỏ (0,001)

Thành phần

Âm ON

リン

Từ ví dụ
一厘いちりん

một ly; chút xíu

九分九厘くぶくりん

gần như chắc chắn

厘毛りんもう

phần cực nhỏ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.