Hoàn tất & tổng hợp
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
sẵn có
đã kết hôn
đã, rồi
Nghĩa
[Thọ] tuổi thọ; chúc mừng
Thành phần
Âm ON
ジュ
Âm KUN
ことぶき
tuổi thọ
trường thọ
lễ thọ 77 tuổi
nhẫn nại
thắng sát nút
cay
chòm Bắc Đẩu
cái phễu
đấu rượu
ẩn danh
che giấu
giấu kín
nitơ
ngạt thở
phân đạm
Nghĩa
[Phong] niêm phong; phong (đất)
Thành phần
Âm ON
フウ | ホウ
phong bì
niêm phong kín
phong tỏa
phiên dịch
đổi ý
phấp phới, lật
bằng lái, giấy phép
miễn trừ
thoát khỏi, tránh
hoàn tất
kết thúc
hiểu, đồng ý
một ly; chút xíu
gần như chắc chắn
phần cực nhỏ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.