Động tác tay

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quải] treo; nhân; tốn

Thành phần

Âm ON

カイ

Âm KUN

か(ける)

Từ ví dụ
掛け算かけざん

phép nhân

腰掛けこしかけ

ghế ngồi

掛けるかける

treo; nhân

#2

Nghĩa

[Hoán] đổi

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

か(える)

Từ ví dụ
交換こうかん

trao đổi

換気かんき

thông gió

転換てんかん

chuyển đổi

#3

Nghĩa

[Yết] treo, đăng

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

かか(げる)

Từ ví dụ
掲示けいじ

yết thị, thông báo

掲載けいさい

đăng tải

掲げるかかげる

treo, giương

#4

Nghĩa

[Huề] mang theo; liên kết

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

たずさ(える)

Từ ví dụ
携帯けいたい

di động; mang theo

連携れんけい

liên kết, hợp tác

携えるたずさえる

mang theo

#5

Nghĩa

[Câu] giam giữ; câu nệ

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

かか(わる)

Từ ví dụ
拘束こうそく

ràng buộc, giam giữ

拘置こうち

giam giữ

拘留こうりゅう

câu lưu

#6

Nghĩa

[Khống] kìm lại; ghi lại

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

ひか(える)

Từ ví dụ
控除こうじょ

khấu trừ

控訴こうそ

kháng án

控えるひかえる

kiềm chế, chờ

#7

Nghĩa

[Toát] chụp, quay

Thành phần

Âm ON

サツ

Âm KUN

と(る)

Từ ví dụ
撮影さつえい

chụp/quay phim

空撮くうさつ

chụp từ trên cao

撮るとる

chụp

#8

Nghĩa

[Tảo] quét

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

は(く)

Từ ví dụ
掃除そうじ

dọn dẹp

清掃せいそう

quét dọn

掃くはく

quét

#9

Nghĩa

[Trạch] chọn

Thành phần

Âm ON

タク

Âm KUN

えら(ぶ)

Từ ví dụ
選択せんたく

lựa chọn

採択さいたく

thông qua, chọn

二者択一にしゃたくいつ

chọn một trong hai

#10

Nghĩa

[Trừu] rút ra

Thành phần

Âm ON

チュウ

Từ ví dụ
抽出ちゅうしゅつ

trích xuất

抽選ちゅうせん

rút thăm

抽象ちゅうしょう

trừu tượng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.