Tổng hợp 6
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Nhuyễn] mềm
Thành phần
mềm dẻo, linh hoạt
nhu nhược
sụn
Nghĩa
[Phiền] phiền muộn
Thành phần
phiền phức
phiền não
phiền toái
Nghĩa
[Bình] cái bình
Thành phần
lọ hoa
chai rỗng
ấm gang
Nghĩa
[Phân] bầu không khí
Thành phần
bầu không khí
không khí xung quanh
tạo bầu không khí
Nghĩa
[Tệ] tiền tệ; lễ vật
Thành phần
tiền tệ
tiền giấy
sở đúc tiền
Nghĩa
[Tệ] tệ hại; (khiêm) tệ
Thành phần
tệ hại
kiệt quệ
công ty chúng tôi
Nghĩa
[Háo] hao mòn
Thành phần
tiêu hao
đồ tiêu hao
hao tổn
Nghĩa
[Ách] tai ương
Thành phần
phiền toái, rắc rối
tai ách
năm hạn
Nghĩa
[Dụ] khuyên bảo
Thành phần
khuyên nhủ
giáo viên (chính thức)
khuyên bảo
Nghĩa
[Long] rồng
Thành phần
khủng long
vòi rồng, lốc xoáy
Long cung
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.