Tổng hợp 6

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1軟

Nghĩa

[Nhuyễn] mềm

Thành phần

車[Xa] xe, xe cộ
Từ ví dụ
柔じゅう軟なん

mềm dẻo, linh hoạt

軟なん弱じゃく

nhu nhược

軟なん骨こつ

sụn

#2煩

Nghĩa

[Phiền] phiền muộn

Thành phần

火[Hoả] lửa, ngọn lửa, đốt cháy頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ
Từ ví dụ
煩はん雑ざつ

phiền phức

煩ぼん悩のう

phiền não

煩わずらわしい

phiền toái

#3瓶

Nghĩa

[Bình] cái bình

Thành phần

瓦[Ngoã] ngói, mái đất nung并
Từ ví dụ
花か瓶びん

lọ hoa

空あき瓶びん

chai rỗng

鉄てつ瓶びん

ấm gang

#4雰

Nghĩa

[Phân] bầu không khí

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi分
Từ ví dụ
雰ふん囲い気き

bầu không khí

雰ふん囲い

không khí xung quanh

雰ふん囲い気き作づくり

tạo bầu không khí

#5幣

Nghĩa

[Tệ] tiền tệ; lễ vật

Thành phần

巾[Cân] khăn, mảnh vải敝
Từ ví dụ
貨か幣へい

tiền tệ

紙し幣へい

tiền giấy

造ぞう幣へい局きょく

sở đúc tiền

#6弊

Nghĩa

[Tệ] tệ hại; (khiêm) tệ

Thành phần

廾[Củng] chắp tay, hai tay đưa lên敝
Từ ví dụ
弊へい害がい

tệ hại

疲ひ弊へい

kiệt quệ

弊へい社しゃ

công ty chúng tôi

#7耗

Nghĩa

[Háo] hao mòn

Thành phần

耒[Lỗi] cái cày, cán cày毛[Mao] lông, lông thú
Từ ví dụ
消しょう耗もう

tiêu hao

消しょう耗もう品ひん

đồ tiêu hao

損そん耗もう

hao tổn

#8厄

Nghĩa

[Ách] tai ương

Thành phần

厂[Hán] sườn núi, vách đá che
Từ ví dụ
厄やっ介かい

phiền toái, rắc rối

災さい厄やく

tai ách

厄やく年どし

năm hạn

#9諭

Nghĩa

[Dụ] khuyên bảo

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ兪
Từ ví dụ
説せつ諭ゆ

khuyên nhủ

教きょう諭ゆ

giáo viên (chính thức)

諭さとす

khuyên bảo

#10竜

Nghĩa

[Long] rồng

Thành phần

立[Lập] đứng, đứng lên, dựng nên
Từ ví dụ
恐きょう竜りゅう

khủng long

竜たつ巻まき

vòi rồng, lốc xoáy

竜りゅう宮ぐう

Long cung

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.