Ngũ cốc & vật đựng

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1稿

Nghĩa

[Cảo] bản thảo

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)高[Cao] cao, đắt, cao quý
Từ ví dụ
原げん稿こう

bản thảo

投とう稿こう

đăng bài, gửi bài

草そう稿こう

bản nháp

#2秀

Nghĩa

[Tú] xuất sắc

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)乃
Từ ví dụ
優ゆう秀しゅう

ưu tú

秀しゅう才さい

nhân tài

秀ひいでる

vượt trội

#3称

Nghĩa

[Xưng] tên gọi; khen

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)尓
Từ ví dụ
名めい称しょう

tên gọi, danh xưng

称しょう賛さん

ca ngợi

対たい称しょう

đối xứng

#4稲

Nghĩa

[Đạo] cây lúa

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)舀
Từ ví dụ
稲いな作さく

trồng lúa

水すい稲とう

lúa nước

稲いな穂ほ

bông lúa

#5監

Nghĩa

[Giám] giám sát

Thành phần

皿[Mãnh] bát đĩa, đĩa nông
Từ ví dụ
監かん督とく

giám đốc, đạo diễn

監かん視し

giám sát

監かん獄ごく

nhà tù

#6盗

Nghĩa

[Đạo] trộm cắp

Thành phần

皿[Mãnh] bát đĩa, đĩa nông次
Từ ví dụ
盗とう難なん

vụ trộm

強ごう盗とう

cướp

盗ぬすむ

ăn trộm

#7盤

Nghĩa

[Bàn] mâm; bàn (cờ); đĩa

Thành phần

皿[Mãnh] bát đĩa, đĩa nông般
Từ ví dụ
基き盤ばん

nền tảng

円えん盤ばん

đĩa tròn

地じ盤ばん

nền đất, cơ sở

#8盆

Nghĩa

[Bồn] khay; lễ Obon

Thành phần

皿[Mãnh] bát đĩa, đĩa nông分
Từ ví dụ
盆ぼん地ち

lòng chảo, bồn địa

盆ぼん栽さい

cây cảnh bonsai

お盆ぼん

lễ Vu Lan (Obon)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.