Sức khỏe & cơ thể
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
死ぬ
chết
死者
người chết
病死
chết vì bệnh
Từ ví dụ
血筋
huyết thống
出血
chảy máu, xuất huyết
血色
sắc mặt, thần sắc
Từ ví dụ
指輪
chiếc nhẫn
指す
chỉ, trỏ
指名
chỉ định, nêu tên
Từ ví dụ
中身
phần bên trong, ruột
身長
chiều cao
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.