Đời sống hằng ngày

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1休

Nghĩa

[Hưu] nghỉ ngơi

Thành phần

亻[Nhân] người, con người木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
休やすむ

nghỉ ngơi

休きゅう日じつ

ngày nghỉ

夏なつ休やすみ

nghỉ hè

#2糸

Nghĩa

[Ti] sợi chỉ, tơ

Thành phần

糸[Mịch] sợi tơ, chỉ, dây tơ
Từ ví dụ
毛け糸いと

len, sợi len

#3車

Nghĩa

[Xa] xe

Thành phần

車[Xa] xe, xe cộ
Từ ví dụ
車くるまいす

xe lăn

電でん車しゃ

tàu điện

自じ転てん車しゃ

xe đạp

#4出

Nghĩa

[Xuất] ra, đi ra

Thành phần

凵[Khảm] cái hộp mở miệng, đồ chứa
Từ ví dụ
出でる

đi ra, rời khỏi

出で口ぐち

lối ra

出だす

lấy ra, gửi

外がい出しゅつ

ra ngoài, đi ra ngoài

#5正

Nghĩa

[Chính] đúng, ngay thẳng

Thành phần

止[Chỉ] dừng, ngừng, bàn chân (nghĩa gốc)一[Nhất] một, sự thống nhất, số một
Từ ví dụ
正ただしい

đúng, chính xác

正しょう月がつ

Tết, năm mới

正しょう午ご

giữa trưa

#6夕

Nghĩa

[Tịch] buổi tối, chiều tối

Thành phần

夕[Tịch] buổi tối, chạng vạng
Từ ví dụ
夕ゆう方がた

buổi chiều tối

夕ゆう食しょく

bữa tối

七夕たなばた

lễ Thất Tịch

#7早

Nghĩa

[Tảo] sớm, nhanh

Thành phần

日[Nhật] mặt trời, ngày, ban ngày十[Thập] mười, đầy đủ, trọn vẹn
Từ ví dụ
早はやい

sớm, nhanh

早はや口くち

nói nhanh

早そう朝ちょう

sáng sớm

#8村

Nghĩa

[Thôn] làng

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ寸[Thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài ngắn, ~3cm)
Từ ví dụ
村むら人びと

dân làng

山さん村そん

làng miền núi

#9町

Nghĩa

[Đinh] phố, thị trấn

Thành phần

田[Điền] ruộng, đồng lúa丁
Từ ví dụ
下した町まち

khu phố cũ, phố dưới

町ちょう長ちょう

trưởng thị trấn

#10入

Nghĩa

[Nhập] vào, đi vào; cho vào

Thành phần

入[Nhập] vào, đi vào, đưa vào
Từ ví dụ
入はいる

đi vào

入いり口ぐち

lối vào

入にゅう学がく

nhập học

入いれる

cho vào, bỏ vào

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.